Chọn tuổi xông đất năm Bính Ngọ 2026 theo tuổi gia chủ: Tuổi nào hợp nhất, tuổi nào nên tránh để một năm may mắn, tài lộc?

Dưới đây là chi tiết về tuổi xông đất cho 12 con giáp trong năm Bính Ngọ 2026.
Chọn tuổi xông đất năm Bính Ngọ 2026 theo tuổi gia chủ: Tuổi nào hợp nhất, tuổi nào nên tránh để một năm may mắn, tài lộc?- Ảnh 1.

Người xưa quan niệm rằng, người đầu tiên đến chúc Tết gia đình nếu là người hạp tuổi với gia chủ thì nguyên một năm, gia chủ sẽ gặp nhiều điều may mắn, tài lộc đến nhà.

Do đó, người đến xông đất cần hợp mệnh và hợp tuổi với gia chủ, tránh các tuổi xung khắc với năm Bính Ngọ 2026. Đặc biệt, chọn người đến xông đất có tính cách vui vẻ, khỏe mạnh, thành đạt để mang lại năng lượng tích cực.

Với năm Bính Ngọ 2026, gia chủ nên chọn người xông đất thuộc nhóm Tam hợp (Dần - Ngọ - Tuất) hoặc Nhị hợp (Ngọ - Mùi). Ngược lại, cần hạn chế những tuổi thuộc nhóm Tứ hành xung (Tý - Ngọ - Mão - Dậu) hoặc các mối quan hệ tương hại như Sửu - Ngọ để tránh xung khắc về năng lượng.

Tuổi xông đất phù hợp cho Tết Bính Ngọ 2026 theo 12 con giáp

Dưới đây là bảng hướng dẫn chọn tuổi xông đất theo từng con giáp, gợi ý những tuổi nên ưu tiên và những tuổi nên tránh để năm mới Bính Ngọ 2026 khởi đầu thuận lợi, hanh thông.

Tuổi gia chủ Năm sinh gia chủ Tuổi xông đất phù hợp Tuổi nên tránh
1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008 Thân, Thìn (Tam hợp), Sửu (Nhị hợp) Ngọ, Mão, Dậu
Sửu 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009 Tỵ, Dậu, Tý Mùi, Tuất, Thìn
Dần 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010 Ngọ, Tuất (Tam hợp), Hợi (Nhị hợp) Thân, Tỵ (đặc biệt Thân xung mạnh)
Mão 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011 Hợi, Mùi, Tuất Dậu (xung mạnh), Tý
Thìn 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012 Thân, Tý (Tam hợp), Dậu (Nhị hợp) Tuất, Sửu, Mùi
Tỵ 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013 Dậu, Sửu, Thân Hợi, Dần
Ngọ 1954, 1966, 1978, 1990, 2002 Dần, Tuất, Mùi Tý, Mão, Sửu
Mùi 1955, 1967, 1979, 1991, 2003 Hợi, Mão (Tam hợp), Ngọ (Nhị hợp) Sửu, Tuất
Thân 1956, 1968, 1980, 1992, 2004 Tý, Thìn (Tam hợp), Tỵ (Nhị hợp) Dần
Dậu 1957, 1969, 1981, 1993, 2005 Tỵ, Sửu (Tam hợp), Thìn (Nhị hợp) Tý, Ngọ, Mão
Tuất 1958, 1970, 1982, 1994, 2006 Dần, Ngọ, Mão Thìn, Sửu
Hợi 1959, 1971, 1983, 1995, 2007 Mão, Mùi (Tam hợp), Dần (Nhị hợp) Tỵ, Thân

*Thông tin trên mang tính chất tham khảo